方策

fāng cè phương sách

Hán Việt: phương sách · Pinyin: fāng cè

Tổng quan

chiến lược | chính sách | kế hoạch tổng thể | biến thể của 方冊|方册 hư Phương lược 方略. phương sách phương sách ☆Như Phương lược 方略.

Cấu tạo: (phương) + (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến lược | chính sách | kế hoạch tổng thể | biến thể của 方冊|方册 hư Phương lược 方略. phương sách phương sách ☆Như Phương lược 方略.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.方法、計策。如:「整治河川方策。」 2.方為木板,策為竹簡,皆用以記言記事。故以方策泛指書籍。《禮記.中庸》:「文武之政,布在方策。」也作「方冊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 办法;策略谋求对付的方策; 同方册”。典籍。
  • Tân Hoa Tự Điển ①办法;策略谋求对付的方策。②同方册”。典籍。

Eng

  • CC-CEDICT strategy|policy|general plan|variant of 方冊|方册[fang1 ce4]
  • Cihui strategy; policy; general plan; variant of 方冊|方册

ja

  • JMdict plan|measure|means|scheme|policy