方能

fāng néng phương năng

Hán Việt: phương năng · Pinyin: fāng néng

Tổng quan

có thể rồi thì (và chỉ khi đó)

Cấu tạo: (phương) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể rồi thì (và chỉ khi đó)

Eng

  • CC-CEDICT can then (and only then)
  • Cihui can then (and only then)