方舟

fāng zhōu phương chu

Hán Việt: phương chu · Pinyin: fāng zhōu

Tổng quan

con thuyền

Cấu tạo: (phương) + (chu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con thuyền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩船相連。《文選.王粲.七哀詩二首之二》:「方舟溯大江,日暮愁我心。」唐.陳希烈〈奉和聖製三月三日〉詩:「錦纜方舟渡,瓊筵大樂張。」 2.基督教舊約聖經「創世紀」說的諾亞方舟,是人類最早的水上航行器。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;。

Eng

  • CC-CEDICT ark
  • Cihui ark