方藥
phương dược
Hán Việt: phương dược · Pinyin: fāng yào
Tổng quan
bài thuốc
中医药方中用的药,也指方剂。
醫方與藥物。《後漢書.卷八二.方術列傳下.華佗》:「精於方藥,處齊不過數種,心識分銖,不假稱量。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 醫方與藥物。《後漢書.卷八二.方術列傳下.華佗》:「精於方藥,處齊不過數種,心識分銖,不假稱量。」
other
- Nguồn khác Vị thuốc. Thứ thuốc trị bệnh