方術

fāng shù phương thuật

Hán Việt: phương thuật · Pinyin: fāng shù

Tổng quan

nghệ thuật chữa bệnh, bói toán, tử vi, v.v. | thuật siêu nhiên (cổ)

Cấu tạo: (phương) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghệ thuật chữa bệnh, bói toán, tử vi, v.v. | thuật siêu nhiên (cổ)
  • Cihui phương thuật phương thuật ☆Phép lạ của các đạo sĩ. Phép tiên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道術。《莊子.天下》:「天下之治方術者多矣,皆以其有為不可加矣。」《呂氏春秋.不苟論.贊能》:「說義以聽,方術信行,能令人主上至於王,下至於霸。」 2.泛指醫學、卜筮、星相等之術。《後漢書.卷八二.方術傳上.序》:「漢自武帝頗好方術,天下懷協道蓺之士,莫不負策抵掌,順風而屆焉。」《三國演義》第二九回:「順帝時曾入山採藥,得神書於陽曲泉水上,號曰『太平青領道』,凡百餘卷,皆治人疾病方術。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指医、卜、星、相、炼丹等技术;方技。

Eng

  • CC-CEDICT arts of healing, divination, horoscope etc|supernatural arts (old)
  • Cihui arts of healing, divination, horoscope etc; supernatural arts (old)

ja

  • JMdict means|method|art|magic