方袍

fāng páo phương bào

Hán Việt: phương bào · Pinyin: fāng páo

Tổng quan

phương bào (衣服)比丘所著之三種袈裟,皆為方形,謂之方袍。☸

Cấu tạo: (phương) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương bào (衣服)比丘所著之三種袈裟,皆為方形,謂之方袍。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僧人所穿的袈裟。因平摊为方形﹐故称; 借指僧人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.僧人所穿的袈裟。因平摊为方形﹐故称。 2.借指僧人。

Eng

  • Cihui 方袍 āngpáo n. Buddhist monk/priest M:xī/²jiàn