方面

fāng miànphương diện

Hán Việt: phương diện · Pinyin: fāng miàn

Tổng quan

phương diện; mặt; phía. ưu thế ở bên chúng ta, không phải phía địch. 必須不斷提高農業生產方面的機械化水平. cần phải không ngừng nâng cao trình độ cơ giới hoá sản xuất nông nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

就相对的或并列的几个人或几个事物之一说,叫方面优势是在我们~,不是在敌人~ㄧ必须不断提高农业生产~的机械化水平。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.事物的某一部分。如:「在音樂上,他對聲樂方面特別擅長。」 2.方向。《後漢書.卷五九.張衡傳》:「尋其方面,乃知震之所在。」 3.獨當一面的職務。後稱封疆大吏為「方面」。《東觀漢記.卷九.馮異傳》:「今專命方面,施行恩德。」

Cấu tạo: 方 (phương) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn aspect; side; facet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物的某一部分。如:「在音樂上,他對聲樂方面特別擅長。」 2.方向。《後漢書.卷五九.張衡傳》:「尋其方面,乃知震之所在。」 3.獨當一面的職務。後稱封疆大吏為「方面」。《東觀漢記.卷九.馮異傳》:「今專命方面,施行恩德。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就相对的或并列的几个人或几个事物之一说,叫方面优势是在我们~,不是在敌人~ㄧ必须不断提高农业生产~的机械化水平。
  • Kaggle Zh-Vi aspect

Eng

  • JMdict direction
  • JMdict district
  • JMdict area
  • JMdict field (e.g. of study)
  • JMdict sphere
  • Cihui respect; aspect; field; side; 个

Đức

  • Handedict Aspekt

ja

  • JMdict 方面(ほうめん)

other

  • Nguồn khác Bề mặt hình vuông
  • Nguồn khác Cái hướng nhìn, cái khía cạnh của sự việc

Từ liên quan

Gần nghĩa

方面军 · 方面軍 · 方面大耳 · 方𨰿 · 方丈 · 方书 · 方亭 · 方今