方面

fāng miàn phương diện

Hán Việt: phương diện · Pinyin: fāng miàn

Tổng quan

khía cạnh | phương diện | lĩnh vực | mặt | LT:個|个 ề mặt hình vuông — Cái hướng nhìn, cái khía cạnh của sự việc. »Nghĩ mình phương diện quốc gia« (Kiều). phương diện phương diện ☆Bề mặt hình vuông — Cái hướng nhìn, cái khía cạnh của sự việc. »Nghĩ mình phương diện quốc gia« (Kiều).

Cấu tạo: (phương) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khía cạnh | phương diện | lĩnh vực | mặt | LT:個|个 ề mặt hình vuông — Cái hướng nhìn, cái khía cạnh của sự việc. »Nghĩ mình phương diện quốc gia« (Kiều). phương diện phương diện ☆Bề mặt hình vuông — Cái hướng nhìn, cái khía cạnh của sự việc. »Nghĩ mình phương diện quốc gia« (Kiều)…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物的某一部分。如:「在音樂上,他對聲樂方面特別擅長。」 2.方向。《後漢書.卷五九.張衡傳》:「尋其方面,乃知震之所在。」 3.獨當一面的職務。後稱封疆大吏為「方面」。《東觀漢記.卷九.馮異傳》:「今專命方面,施行恩德。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就相对的或并列的几个人或几个事物之一说,叫方面优势是在我们~,不是在敌人~ㄧ必须不断提高农业生产~的机械化水平。

Eng

  • CC-CEDICT respect|aspect|field|side|CL:個|个[ge4]
  • Cihui respect; aspect; field; side; CL:個|个

ja

  • JMdict direction|district|area|field (e.g. of study)|sphere