於斯

yú sī vu tư

Hán Việt: vu tư · Pinyin: yú sī

Tổng quan

Cấu tạo: (vu) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ đó. Vào lúc đó. ư tư ư tư ☆Ở chỗ đó. Vào lúc đó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在這裡。如:「他生於斯,長於斯,對此地存有一分深厚感情。」

Eng

  • Cihui 於斯 úsī v.p. in this place; here