施事
thi sự
Hán Việt: thi sự · Pinyin: shī shì
Tổng quan
(ngôn ngữ học) tác nhân | người thực hiện
Nghĩa
Việt
- Cihui (ngôn ngữ học) tác nhân | người thực hiện
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行事; 语法上指动作的主体﹐也就是发出动作或发生变化的人或事物。如"作家写文章"的"作家"﹑"麦苗长高了"的"麦苗"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.行事。 2.语法上指动作的主体﹐也就是发出动作或发生变化的人或事物。如"作家写文章"的"作家"﹑"麦苗长高了"的"麦苗"。
Eng
- CC-CEDICT (linguistics) agent; doer
- Cihui (linguistics) agent; doer