施利

thi lợi

Hán Việt: thi lợi

Tổng quan

THÍ LỢI Của cải do người đời quyên tặng cho tự viện, cho tăng sĩ. TMVK ghi: 長蘆福長老。道眼不明。常將所得施利。往上江齋僧。 Trưởng lão Phúc ở Trường Lô, đạo nhãn chẳng sáng. Thường mang của cải quyên tặng đến Thượng Giang trai tăng."

Cấu tạo: (thi) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÍ LỢI Của cải do người đời quyên tặng cho tự viện, cho tăng sĩ. TMVK ghi: 長蘆福長老。道眼不明。常將所得施利。往上江齋僧。 Trưởng lão Phúc ở Trường Lô, đạo nhãn chẳng sáng. Thường mang của cải quyên tặng đến Thượng Giang trai tăng."