施功

shī gōng thi công

Hán Việt: thi công · Pinyin: shī gōng

Tổng quan

THI CÔNG Ra công, nỗ lực, cố lên. Chứng Đạo Ca của Vĩnh Gia Chân Giác trong CĐTĐL q. 30 ghi: 誰無念,誰無生? 若實無生無不生。 喚取機關木人問, 求佛施功早晚成? Ai vô niệm, người ấy vô sanh Nếu thật vô sanh thì phải sanh. Gọi người gỗ hỏi vô sanh ấy, Tìm Phật ra công mấy thuở thành?

Cấu tạo: (thi) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THI CÔNG Ra công, nỗ lực, cố lên. Chứng Đạo Ca của Vĩnh Gia Chân Giác trong CĐTĐL q. 30 ghi: 誰無念,誰無生? 若實無生無不生。 喚取機關木人問, 求佛施功早晚成? Ai vô niệm, người ấy vô sanh Nếu thật vô sanh thì phải sanh. Gọi người gỗ hỏi vô sanh ấy, Tìm Phật ra công mấy thuở thành?

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赏赐有功; 犹施恩; 操作; 犹施巧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赏赐有功。 2.犹施恩。 3.操作。 4.犹施巧。