施恩

shī ēn thi ân

Hán Việt: thi ân · Pinyin: shī ēn

Tổng quan

ban cho ân huệ cho ai | ban cho lợi ích àm ơn cho người khác. thi ân thi ân ☆Làm ơn cho người khác.

Cấu tạo: (thi) + (ân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban cho ân huệ cho ai | ban cho lợi ích àm ơn cho người khác. thi ân thi ân ☆Làm ơn cho người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 給別人恩惠。《左傳.昭公六年》:「民知有辟,則不忌於上。」唐.孔穎達.正義:「民知在上不敢越法以罪己,又不能曲法以施恩,則權柄移於法,故民皆不畏上。」《紅樓夢》第六一回:「何苦來操這心!『得放手時須放手。』什麼大不了的事,樂得不施恩呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给人以恩惠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.给人以恩惠。

Eng

  • CC-CEDICT to confer a favor on sb|to confer a benefit
  • Cihui to confer a favor on sb; to confer a benefit