施惠

shī huì thi huệ

Hán Việt: thi huệ · Pinyin: shī huì

Tổng quan

làm từ thiện cho ai | giúp đỡ thí huệ (雜語)以物施與他也。無量壽經下曰:「貪狼財色,不能施惠。」☸

Cấu tạo: (thi) + (huệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm từ thiện cho ai | giúp đỡ thí huệ (雜語)以物施與他也。無量壽經下曰:「貪狼財色,不能施惠。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 給予恩惠、德澤。如:「他施惠於人,從不求回報,在鄉里中贏得美名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给人以恩惠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.给人以恩惠。

Eng

  • CC-CEDICT to give charity to sb|to oblige
  • Cihui to give charity to sb; to oblige