施放
thi phóng
Hán Việt: thi phóng · Pinyin: shī fàng
Tổng quan
bắn | phóng | thả (pháo hoa, màn khói, khí độc, virus, v.v.) tung ra; phát ra; bắn。放出;發出。 煙幕施放。 tung quả mù.
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn | phóng | thả (pháo hoa, màn khói, khí độc, virus, v.v.) tung ra; phát ra; bắn。放出;發出。 煙幕施放。 tung quả mù.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放出,發射出。如:「施放煙火」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发射出;放出。
- Tân Hoa Tự Điển 1.发射出;放出。
Eng
- CC-CEDICT to fire|to discharge|to release (fireworks, smokescreen, poison gas, virus etc)
- Cihui to fire; to discharge; to release (fireworks, smokescreen, poison gas, virus etc)