施政

shī zhèng thi chánh

Hán Việt: thi chánh · Pinyin: shī zhèng

Tổng quan

hành chính thi hành biện pháp chính trị; cầm quyền trị nước; công việc nhà nước。施行政治措施。 施政方針。 phương kế chính trị.

Cấu tạo: (thi) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành chính thi hành biện pháp chính trị; cầm quyền trị nước; công việc nhà nước。施行政治措施。 施政方針。 phương kế chính trị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 施行政務。如:「施政綱領」。《管子.大匡》:「小侯既服,大侯既附,夫如是,則始可以施政矣。」《呂氏春秋.慎大覽.慎大》:「庶士施政去賦,然後濟於河。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实施政务。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.实施政务。

Eng

  • CC-CEDICT administration
  • Cihui administration

ja

  • JMdict government|administration|statesmanship