施暴

shī bào thi bạo

Hán Việt: thi bạo · Pinyin: shī bào

Tổng quan

sử dụng bạo lực | tấn công | hành hung

Cấu tạo: (thi) + (bạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sử dụng bạo lực | tấn công | hành hung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使用暴力。如:「有任何糾紛都應該理性處理,絕不可對人施暴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采取暴力行动;指强奸。

Eng

  • CC-CEDICT to use violence; to attack; to assault
  • Cihui 施暴 hībào v. use violence; be violent