施用
thi dụng
Hán Việt: thi dụng · Pinyin: shī yòng
Tổng quan
thực hiện | sử dụng sử dụng; dùng。使用;在物體上加某種東西。
Nghĩa
Việt
- Cihui thực hiện | sử dụng sử dụng; dùng。使用;在物體上加某種東西。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.施行。《史記.卷二八.封禪書》:「始皇聞此議各乖異,難施用,由此絀儒生。」《南史.卷六○.徐勉傳》:「天監初,官名互有省置,勉撰立選簿奏之,有詔施用。」 2.使用。宋.吳曾《能改齋漫錄.卷一二.記事》:「後柴無子,所積俸緡數屋,未嘗施用。」宋.蘇軾〈石恪畫維摩頌〉:「挾方儲藥如丘山,卒無一藥堪施用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 施行﹐实行; 使用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.施行﹐实行。 2.使用。
Eng
- CC-CEDICT to implement|to use
- Cihui to implement; to use