施禮
thi lễ
Hán Việt: thi lễ · Pinyin: shī lǐ
Tổng quan
chào hỏi | chào
Nghĩa
Việt
- Cihui chào hỏi | chào
- Cihui thi lễ thi lễ ☆Làm lễ chào người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敬禮、行禮。《水滸傳》第九回:「三個人來到橋邊,與莊客施禮罷。」《初刻拍案驚奇》卷三八:「只見一個人落後走來,望著員外媽媽施禮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做行礼的动作,多用于古代的行礼形式我这厢施礼了|老先生施礼为何?
Eng
- CC-CEDICT to salute|to greet
- Cihui to salute; to greet