施虐

shī nüè thi ngược

Hán Việt: thi ngược · Pinyin: shī nüè

Tổng quan

hành hạ; lạm dụng (động vật, trẻ em, v.v.)

Cấu tạo: (thi) + (ngược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành hạ; lạm dụng (động vật, trẻ em, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 施加虐待。如:「這對父母因為對孩子施虐,經鄰居舉報後被移送法辦。」

Eng

  • CC-CEDICT to torment; to abuse (an animal, child etc)
  • Cihui to torment; to abuse (an animal, child etc)