施診

shī zhěn thi chẩn

Hán Việt: thi chẩn · Pinyin: shī zhěn

Tổng quan

khám bệnh từ thiện: khám bệnh không lấy tiền

Cấu tạo: (thi) + (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khám bệnh từ thiện; khám bệnh không lấy tiền。給貧苦的人看病,不收診費。也說施醫。
  • Cihui khám bệnh từ thiện: khám bệnh không lấy tiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 義診。為人治病而不收酬勞。也稱為「施醫」。

Eng

  • Cihui 施診 shīzhěn v.o. give free medical treatment