旁人

páng rén bàng nhân

Hán Việt: bàng nhân · Pinyin: páng rén

Tổng quan

người khác | người ngoài cuộc | người đứng xem | người ngoài gười bên cạnh, người ngoài cuộc. bàng nhân bàng nhân ☆Người bên cạnh, người ngoài cuộc.

Cấu tạo: (bàng) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người khác | người ngoài cuộc | người đứng xem | người ngoài gười bên cạnh, người ngoài cuộc. bàng nhân bàng nhân ☆Người bên cạnh, người ngoài cuộc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 局外人,沒有關係而不相干的人。《樂府詩集.卷五八.琴曲歌辭二.南朝宋.鮑照.別鶴操詩》:「心自有所懷,旁人那得知。」《紅樓夢》第七二回:「因想這事非常,若說出來,姦盜相連,關係人命,還保不住帶累了旁人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 他人﹐别人; 旁边的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.他人﹐别人。 2.旁边的人。

Eng

  • CC-CEDICT other people|bystanders|onlookers|outsiders
  • Cihui other people; bystanders; onlookers; outsiders