旁午

páng wǔ bàng ngọ

Hán Việt: bàng ngọ · Pinyin: páng wǔ

Tổng quan

ần trưa. bàng ngọ bàng ngọ ☆Gần trưa.

Cấu tạo: (bàng) + (ngọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ần trưa. bàng ngọ bàng ngọ ☆Gần trưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縱橫交錯。《漢書.卷六八.霍光金日磾傳.霍光》:「使者旁午。」唐.顏師古.注:「一從一橫為旁午,猶言交橫也。」 2.比喻事物繁雜。如:「軍事旁午」。《聊齋志異.卷一○.何仙》:「我適至提學署中,見文宗公事旁午,所焦慮者殊不在文也。」 3.四面八方。《洛陽伽藍記.卷一.永寧寺》:「爾朱榮不臣之跡,暴於旁午,謀魏社稷,愚智同見。」宋.劉克莊〈運糧行〉:「縣符旁午催調發,大車小車聲軋軋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"旁迕"。交错;纷繁; 四面八方;到处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"旁迕"。交错;纷繁。 2.四面八方;到处。