旁及
bàng cập
Hán Việt: bàng cập · Pinyin: páng jí
Tổng quan
đề cập đến: xét đến/bàn đến
Nghĩa
Việt
- Cihui đề cập đến: xét đến/bàn đến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連帶涉及。如:「這件舞弊案不僅與老闆有關,還旁及許多人。」《宋史.卷一○三.禮志六》:「王者因之,上享宗廟,旁及五祀,展其孝心,盡物示恭也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兼及;遍及; 谓牵连他人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.兼及;遍及。 2.谓牵连他人。
Eng
- Cihui 旁及 ángjí v.p. take up incidentally