旁聽
bàng thính
Hán Việt: bàng thính · Pinyin: páng tīng
Tổng quan
tham dự (phiên họp) | có mặt tại cuộc họp như người quan sát | dự thính (một lớp học)
Nghĩa
Việt
- Cihui tham dự (phiên họp) | có mặt tại cuộc họp như người quan sát | dự thính (một lớp học)
- Cihui bàng thính bàng thính ☆Ngồi một bên mà nghe. không được góp ý kiến, không được nhìn nhận là chánh thức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聽入其他聲音。《紅樓夢》第四八回:「香菱自為這首妙絕,聽如此說,自己又掃了興,不肯丟開手,便要思索起來。因見他姊妹們說笑,便自己走至階前竹下閒步,挖心搜膽,耳不旁聽,目不別視。」 2.在會議或法庭,列席聽講而沒有發言權,稱為「旁聽」。如:「昨天我到法庭去旁聽法官審案。」 3.非正式學生而隨班聽課。如:「你有沒有興趣去旁聽藝術概論這門課?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在旁边听; 谓列席会议; 非正式地跟班听课。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在旁边听。 2.谓列席会议。 3.非正式地跟班听课。
Eng
- CC-CEDICT to sit in on (proceedings)|to be present at a meeting as an observer|to audit (a class)
- Cihui to sit in on (proceedings); to be present at a meeting as an observer; to audit (a class)