旁坐

páng zuòbàng tọa

Hán Việt: bàng tọa · Pinyin: páng zuò

Tổng quan

Bị tội lây, vì liên hệ với người làm tội mà cũng bị tội

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一人获罪而株连他人。 2.见"旁座"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時一人犯罪而連帶處罰他的親戚朋友。《新唐書.卷一三二.蔣乂傳》:「故罪止錡及子息,無旁坐者。」也作「連坐」。

Cấu tạo: 旁 (bàng) + 坐 (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 liên lụy
  • Biên soạn v. <trad.> involve one's relatives in a criminal offense

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時一人犯罪而連帶處罰他的親戚朋友。《新唐書.卷一三二.蔣乂傳》:「故罪止錡及子息,無旁坐者。」也作「連坐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一人获罪而株连他人。 2.见"旁座"。

Eng

  • Cihui 旁坐 ángzuò v. <trad.> involve one's relatives in a criminal offense

Từ liên quan

Gần nghĩa

坐上 · 坐下 · 坐主 · 坐享 · 坐位 · 坐像 · 坐关 · 坐具