旁坐
bàng tọa
Hán Việt: bàng tọa · Pinyin: páng zuò
Tổng quan
ị tội lây, vì liên hệ với người làm tội mà cũng bị tội. bàng toạ bàng toạ ☆Bị tội lây, vì liên hệ với người làm tội mà cũng bị tội.
Nghĩa
Việt
- Cihui ị tội lây, vì liên hệ với người làm tội mà cũng bị tội. bàng toạ bàng toạ ☆Bị tội lây, vì liên hệ với người làm tội mà cũng bị tội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時一人犯罪而連帶處罰他的親戚朋友。《新唐書.卷一三二.蔣乂傳》:「故罪止錡及子息,無旁坐者。」也作「連坐」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一人获罪而株连他人。 2.见"旁座"。
Eng
- Cihui 旁坐 ángzuò v. <trad.> involve one's relatives in a criminal offense