旁薄

páng báo bàng bạc

Hán Việt: bàng bạc · Pinyin: páng báo

Tổng quan

ộng lớn — Có khắp nơi. bàng bạc bàng bạc ☆Rộng lớn — Có khắp nơi.

Cấu tạo: (bàng) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ộng lớn — Có khắp nơi. bàng bạc bàng bạc ☆Rộng lớn — Có khắp nơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣大無邊,混同充塞。《淮南子.俶真》:「渾渾蒼蒼,純樸未散。旁薄為一,而萬物大優。」宋.文天祥〈正氣歌〉:「是氣所旁薄,凜烈萬古存。」也作「盤薄」、「盤礴」、「磐礴」、「滂薄」、「磅薄」、「磅礴」、「旁礴」、「旁魄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"旁礴"。亦作"旁魄"; 广大;宏伟; 混同﹐混合; 广被;散布;绵延; 充塞;蕴积。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"旁礴"。亦作"旁魄"。 2.广大;宏伟。 3.混同﹐混合。 4.广被;散布;绵延。 5.充塞;蕴积。