旁行
bàng hành
Hán Việt: bàng hành · Pinyin: páng xíng
Tổng quan
hổ biến lưu hành khắp nơi. bàng hành bàng hành ☆Phổ biến lưu hành khắp nơi.
Nghĩa
Việt
- Cihui hổ biến lưu hành khắp nơi. bàng hành bàng hành ☆Phổ biến lưu hành khắp nơi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.遍行、通行。《漢書.卷二八.地理志上》:「昔在黃帝,作舟車以濟不通,旁行天下。」 2.橫向書寫。《史記.卷一二三.大宛傳》:「安息,……畫革旁行,以為書記。」唐.劉禹錫〈送僧元暠南遊引〉:「繇是在席硯者,多旁行四句之書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遍行; 广泛流传; 横写; 步履歪斜;横行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.遍行。 2.广泛流传。 3.横写。 4.步履歪斜;横行。
Eng
- Cihui 旁行 ángxíng v. travel far and wide ◆n. writing that goes from left to right.