旁觀

páng guān bàng quan

Hán Việt: bàng quan · Pinyin: páng guān

Tổng quan

khán giả | không tham gia hư Bàng quan 仿觀. bàng quan bàng quan ☆Như Bàng quan 仿觀. bàng quan; đứng ngoài quan sát; thờ ơ。置身局外,從旁觀察。 冷眼旁觀。 đứng ngoài nhìn một cách thờ ơ. 袖手旁觀。 khoanh tay thờ ơ đứng nhìn. bàng quan 旁觀 tt. bàng: bên ngoài, quan: quan điểm, cách nhìn; tự coi mình là người bên ngoài cuộc thế, không quan tâm đến thế sự. Này lời nhắn bảo khách bàng quan, khôn phải lo lường, dại được an.…

Cấu tạo: (bàng) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàng quan bàng quan ☆Như Bàng quan 仿觀.
  • Cihui khán giả | không tham gia hư Bàng quan 仿觀. bàng quan bàng quan ☆Như Bàng quan 仿觀. bàng quan; đứng ngoài quan sát; thờ ơ。置身局外,從旁觀察。 冷眼旁觀。 đứng ngoài nhìn một cách thờ ơ. 袖手旁觀。 khoanh tay thờ ơ đứng nhìn. bàng quan 旁觀 tt. bàng: bên ngoài, quan: quan điểm, cách nhìn; tự coi mình là…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在旁觀看。《初刻拍案驚奇》卷三八:「於是父子相持而哭,旁觀之人無不墮淚。」《老殘遊記二篇》第八回:「今日到了這個光景,不要說受苦的人,就是我們旁觀的都受不得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指置身事外,在一旁观察袖手旁观|当局者迷,旁观者清。

Eng

  • CC-CEDICT spectator|non-participant
  • Cihui spectator; non-participant

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

介入