介入
giới nhập
Hán Việt: giới nhập · Pinyin: jiè rù
Tổng quan
can thiệp | tham gia vào
Nghĩa
Việt
- Cihui can thiệp | tham gia vào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參與其間,並加以干預。如:「不要介入無謂的糾紛之中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 插进两者之间干预其事不~他们两人之间的争端。
Eng
- CC-CEDICT to intervene; to get involved
- Cihui to intervene; to get involved
ja
- JMdict intervention