介入

jiè rùgiới nhập

Hán Việt: giới nhập · Pinyin: jiè rù

Tổng quan

can dự; can dự vào; dính vào; can thiệp vào; nhúng tay vào. không can dự vào sự tranh chấp giữa hai người bọn họ

新华 · Tân Hoa Đại lục

插进两者之间干预其事不~他们两人之间的争端。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

參與其間,並加以干預。如:「不要介入無謂的糾紛之中。」

Cấu tạo: 介 (giới) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui can thiệp
  • Cihui tham gia vào
  • Tần suất từ sự đặt (cái gì) vào giữa (hai cái gì); sự đặt (vật chướng ngại...), sự can thiệp (bằng quyền lực..., hoặc để can hai người cãi nhau...), sự ngắt lời; sự xen (một lời nhận xét...) vào câu chuyện sự đặt vào giữa, sự đặt (vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại, sự can, sự can thiệp, sự làm trung gian hoà giải, sự ngắt lời, sự xen lời; lời xen vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyết phản đối (cho rằng mỗi bang có quyền chống lại hành động của liên bang có hại đến chủ quyền của mình) xen vào, can thiệp, ở giữa, xảy ra ở giữa sự xen vào, sự can thiệp; can thiệp…
  • Biên soạn 介入 jièrù* v. intervene; interpose; get involved

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參與其間,並加以干預。如:「不要介入無謂的糾紛之中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 插进两者之间干预其事不~他们两人之间的争端。
  • Kaggle Zh-Vi be mixed up in sth

Eng

  • JMdict intervention
  • Cihui to intervene; to get involved
  • Tần suất từ 介入 jièrù* v. intervene; interpose; get involved

Đức

  • Handedict eintreten, einfügen, sich einmischen in, intervenieren, sich engagieren

ja

  • JMdict 介入(かいにゅう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

参与

Từ trái nghĩa

旁观