旁观

páng guānbàng quan

Hán Việt: bàng quan · Pinyin: páng guān

Tổng quan

bàng quan; đứng ngoài quan sát; thờ ơ. đứng ngoài nhìn một cách thờ ơ. 袖手旁觀. khoanh tay thờ ơ đứng nhìn

新华 · Tân Hoa Đại lục

指置身事外,在一旁观察袖手旁观, 当局者迷,旁观者清。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在旁觀看。《初刻拍案驚奇》卷三八:「於是父子相持而哭,旁觀之人無不墮淚。」《老殘遊記二篇》第八回:「今日到了這個光景,不要說受苦的人,就是我們旁觀的都受不得。」

Cấu tạo: 旁 (bàng) + 觀 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đứng ngoài quan sát; thờ ơ; bàng quan: bàng quan/đứng ngoài quan sát/thờ ơ
  • Biên soạn v. look on; be an onlooker

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在旁觀看。《初刻拍案驚奇》卷三八:「於是父子相持而哭,旁觀之人無不墮淚。」《老殘遊記二篇》第八回:「今日到了這個光景,不要說受苦的人,就是我們旁觀的都受不得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指置身事外,在一旁观察袖手旁观, 当局者迷,旁观者清。
  • Kaggle Zh-Vi look on

Eng

  • Cihui spectator; non-participant
  • Tần suất từ v. look on; be an onlooker , Tā bèi yāoqǐng qù ∼. He was invited to be an auditor (of a class)

Đức

  • Handedict Zuschauer, Beobachter

other

  • Nguồn khác Như Bàng quan 仿觀

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

介入