旁騖

páng wù bàng vụ

Hán Việt: bàng vụ · Pinyin: páng wù

Tổng quan

không chú ý | bị sao nhãng bởi việc gì đó

Cấu tạo: (bàng) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chú ý | bị sao nhãng bởi việc gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被外物所吸引而用心不專。如:「心無旁騖」。明.孫繼臯〈答蔣禮部中復〉:「嗟乎!士人之侈奇節而棄本業久矣!令人人而公且職,職而辦,何庸旁騖哉?」清.施閏章〈朱陸異同畧〉:「陸子以不世出之豪傑,獨為直捷簡易之說,以為直見此心,萬理皆備,千聖悉同,無俟乎外求旁騖,兼容并包。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在正业之外有所追求;不专注驰心旁骛。

Eng

  • CC-CEDICT to be inattentive|to be distracted by sth
  • Cihui to be inattentive/to be distracted by sth