vụ

Hán Việt: vụ · Pinyin:

Tổng quan

(hình thức kết hợp) chạy toán loạn phấn đấu vì

騖利 · 騖名 · 騖奇 · 騖揚 · 騖新 · 騖暴 · 騖望 · 騖棹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtvụ
Quảng Đôngmou6
Nhật BảnHASERU
Hàn Quốc
Chú âmㄨˋ
Hán ngữ Trung cổmyoh
Phản thiết莫宥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chạy lồng. Như {bàng vụ} [旁騖], {phiếm vụ} [泛騖] đều nghĩa là đâm quàng, nói kẻ không noi đường chính mà đi. Nhanh chóng. Phóng túng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.奔馳。《楚辭.宋玉.招魂》:「步及驟處兮誘騁先,抑騖若通兮引車右還。」《文選.班固.答賓戲》:「侯伯方軌,戰國橫騖。」 2.放縱的追求。如:「好高騖遠」。宋.王安石〈與劉原父書〉:「方今萬事所以難合而易壞,常以諸賢無意耳,如鄙宗夷甫輩稍稍騖於世矣。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to rush about|to strive for

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤亡遇切,音務。【玉篇】奔也,疾也。【漢書·音義】直騁曰馳,亂馳曰騖。【爾雅·釋詁】騖,務强也。【疏】騖謂馳騖,務謂事務,二者皆以力勉强。【張衡·東京賦】仁風衍而外流,誼方激而遐騖。 又叶莫宥切,音茂。【陸雲詩】巍巍先基,重規絫構。赫赫重光,遐風激騖。

Thuyết Văn

亂馳也。从馬。敄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

亡遇切。古音在三部。

【騖】 (vụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 敄 (vộ) Phiên thiết: Vong ngộ thiết Thượng tự: 亡 (vong) | Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: loạn (Loạn) trì (Rong ruổi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩤝 · 𩥎 · 𩥦 · 骛 · 骛 · 骛