旃檀

zhān tán chiên đàn

Hán Việt: chiên đàn · Pinyin: zhān tán

Tổng quan

gỗ đàn hương (từ mượn tiếng Phạn "candana") ên một loại cây, gỗ rất thơm. Ta còn gọi là gỗ Đàn hương. chiên đàn chiên đàn ☆Tên một loại cây, gỗ rất thơm. Ta còn gọi là gỗ Đàn hương. chiên đàn (植物)具名旃檀娜Candana,香木名。譯曰與樂。出自南印度摩羅耶山,其山形似牛頭,故名牛頭旃檀。慧苑音義上曰:「旃檀,此云與樂,謂白檀能治熱病,赤檀能去風腫,皆是除疾身安之樂,故名與樂。」玄應音義二十三曰:「旃彈那,或作旃檀那,此外國香木也,有赤白紫等諸種。」案漢明帝時,天竺國竺法師將畫釋迦像,是優填國旃檀師第四作也。又按本草謂檀香有白檀黃檀紫檀之別,故古今注稱紫檀為旃檀,此紫檀乃檀香之別種,非今通用之紫檀木…

Cấu tạo: (chiên) + (đàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gỗ đàn hương (từ mượn tiếng Phạn "candana") ên một loại cây, gỗ rất thơm. Ta còn gọi là gỗ Đàn hương. chiên đàn chiên đàn ☆Tên một loại cây, gỗ rất thơm. Ta còn gọi là gỗ Đàn hương. chiên đàn (植物)具名旃檀娜Candana,香木名。譯曰與樂。出自南印度摩羅耶山,其山形似牛頭,故名牛頭旃檀。慧苑音義上曰:「旃檀,此云與樂,謂白檀能治熱病,赤檀能去風腫,皆是除疾身安之…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 檀香。梵語Candana的音譯。唐.段成式《酉陽雜俎.卷一八.木篇》:「木五香,根旃檀,節沉香,花雞舌,葉藿,膠薰陸。」也作「栴檀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即檀香。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即檀香。

Eng

  • CC-CEDICT sandalwood (loanword from Sanskrit candana)
  • Cihui sandalwood (loanword from Sanskrit "candana")