旃

zhānchiênNôm chiên

Hán Việt: chiên · Pinyin: zhān · Nôm: chiên

Tổng quan

Cái cờ cán cong. Cũng viết là [旜]

旃丹 · 旃延 · 旃檀 · 旃眞 · 旃遮 · 旃叔迦 · 旃提羅 · 旃檀煙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhān
Hán Việtchiên
Âm Nômchen
Quảng Đôngzin1
Nhật BảnHATA
Hàn Quốc전
Chú âmㄓㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcjen
Baxter-Sagarttjan
Hán ngữ Thượng cổtjan
Phản thiết諸延切
Thanh mẫu章
Vận仙
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái cờ cán cong. Cũng viết là [旜]. Ấy, đấy, dùng làm tiếng đệm. Như thượng thận chiên tai [尙愼旃哉] ngõ hầu cẩn thận đấy vậy thay !

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chen 旃 ◎ (sic) < 旃 (AHV: thiên, có âm Việt hoá là chiên). Đồng nguyên tự: chen - xen - len - chèn - ken. ① đgt. lách chân vào, lách mình vào. Trúc mai bạn cũ họp nhau quen, cửa mận tường đào chân ngại chen. (Thuật hứng 46.2)‖ Phú quý thì nhiều kẻ đến chen, uốn đòi thế thái tính chưa quen. (Bảo kính 140.1). ② đgt. xen giữa các khe các kẽ. Lại có hoè hoa chen bóng lục, thức xuân một điểm não lòng nhau. (Hạ cảnh tuyệt cú 197.3)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.曲柄的旗子。《說文解字.㫃部》:「旃,旗曲柄也,所以旃表士眾。」《文選.司馬相如.子虛賦》:「乘彫玉之輿,靡魚須之橈旃。」 2.泛指旗子、旌旗。唐.李白〈贈宣城宇文太守兼呈崔侍御〉詩:「良圖掃沙漠,別夢繞旌旃。」 3.毛織品。通「氈」。漢.桓寬《鹽鐵論.本議》:「江南之柟梓竹箭,燕、齊之魚鹽旃裘。」《史記.卷一一○.匈奴傳》:「自君王以下,咸食畜肉,衣其皮革,被旃裘。」 [助] 之焉二字的合讀。《詩經.唐風.采苓》:「人之為言,苟亦無信,舍旃舍旃,苟亦無人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旃 (形声,本义赤色的曲柄旗) 同本义 旃,旗曲柄也。周礼曰通帛为旃。--《说文》 通帛为旃。通以赤色为之。--《释名·释兵》 置旃以为辕门。--《谷梁传·昭公八年》 亦泛指旌旗 收功单于旃。--晋·陆机《饮马长城窟行》 又如旃帛(红旗); 旃旌(泛指赤色旗帜); 旃戎(军旅) 毛织品。通毡” 不知其可以为旃也。--《淮南子·齐俗》 被旃裘。--《史记·匈奴传》 旃毛并咽之。--《汉书·李广苏建传》 又如旃席(毡帐); 旃衣(以毛毡等制成的衣服); 旃车(毡篷车); 旃席(毡席; 毛毡) 旃 之、焉二 旃zhān ⒈〈古〉赤色的曲柄旗。泛指旌旗立曲~。收~。 ⒉文言助词。"之焉"的合音勉~。慎~(谨慎些吧)。 ⒊通"毡"。

Eng

  • CC-CEDICT felt, silken banner

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤諸延切,音饘。【說文】旗曲柄也,所以旃表士衆,周禮曰:通帛爲旃。○按《周禮·春官》司常,今作旜。【爾雅·釋天】因章曰旃。【註】以帛練爲旒,因其文章,不復畫之。【釋名】旃,戰也。戰戰恭已而已也。三孤所建,象無事也。【左傳·昭二十年】旃以招大夫。 又【博雅】旃,之也。【詩·魏風】上愼旃哉。【左傳·桓九年】虞公求旃。 又【小爾雅】旃,焉也。【詩·唐風】舍旃舍旃。【箋】旃之言焉也。 又【爾雅·釋天】太歲在乙曰旃蒙。 又【史記·匈奴傳】被旃裘。【前漢·王褒傳】夫荷旃被毳者。 又【韻補】叶之人切。【陸雲·夏府君誄】廣命俊乂,惟弓與旃。震我聲敎,遇響惟殷。

Thuyết Văn

旗曲柄也。 所㠯旃表士衆。 从㫃。丹聲。 周禮曰。通帛爲旃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢田蚡傳曰。前堂羅鐘𡔷。列曲旃。蘇林云。禮、大夫立曲旃。曲旃、柄上曲也。按蘇林所據禮正與周禮司常孤卿建旜、大司馬帥都載旜合。帥都、遂大夫也。左傳曰。昔我先君之田也。旃以招大夫。正謂大夫用旃也。庸風傳曰。干旄、大夫之旃。子虛賦。靡魚須之橈旃。張揖曰。以魚須爲柄。師古曰。橈旃卽曲旃也。 旃當爲展。以曡韵爲訓。聘禮曰。使者載旜。注云。載之者、所以表識其事也。及竟張旜誓。注云。張旜、明事在此國也。此與仲秋治兵載旜皆展表士衆之義。 諸延切。十四部。叚借爲語助。如尙愼旃哉。傳曰旃、之也。 司常職文。注云。通帛謂大赤。從周正色。無飾。爾雅。因章曰旃。郭云。因絳帛之文章。不復畫之。

【旃】 (chiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㫃 (yển) , Thanh phù (聲符): 丹 (đam) Phiên thiết: Chư duyên thiết Thượng tự: 諸 (chư) , Hạ tự: 延 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'iên' Suy luận: chiên (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kì (Cờ) khúc (Cong) bính (Cái chuôi) vậy。 sở (Xứ sở. Như công sở) dĩ chiên (Cái cờ cán cong. Cũn) biểu (Cái áo…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 旜 · 㫋 · 𣃯 · 𣃼 · 𭠭 · 旜