檀

tánđànNôm trầm

Hán Việt: đàn · Pinyin: tán · Nôm: trầm

Tổng quan

Cây đàn (thực vật). Lại có thứ bạch đàn [白檀] và hoàng đàn [黃檀], mùi gỗ thơm nức gọi là đàn hương [檀香] hay trầm bạch, dùng đốt cho thơm. Lại có thứ {tử đàn…

檀中 · 檀主 · 檀信 · 檀口 · 檀君 · 檀嚫 · 檀契 · 檀家

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintán
Hán Việtđàn
Âm Nômtrầm
Quảng Đôngtaan4
Mân Namtân
Nhật BảnMAYUMI
Hàn Quốc단
Chú âmㄊㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdan
Baxter-Sagartdan
Hán ngữ Thượng cổdan
Phản thiết唐闌切
Thanh mẫu定
Vận寒
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây đàn (thực vật). Lại có thứ bạch đàn [白檀] và hoàng đàn [黃檀], mùi gỗ thơm nức gọi là đàn hương [檀香] hay trầm bạch, dùng đốt cho thơm. Lại có thứ tử đàn [紫檀] gỗ dắn mà dẻo dùng đóng đồ rất quý. Nhà Phật [佛] gọi các người cúng dàng cầu được qua cõi khổ là đàn việt [檀越] hay đàn na [檀那]. Thiền Uyển Tập Anh [禪苑集英] : Long Nữ hiến châu thành Phật quả, Đàn na xả thí phúc như hà ? [龍女獻珠成佛果檀那捨施福如何] (Viên Chiếu Thiền sư [圓照禪師]) Long Nữ dâng châu thành Phật quả, Đàn na bố thí phước ra sao ? Đàn nô [檀奴], đàn lang [檀郎] tiếng gọi riêng những cậu đẹp trai. Mùi đỏ lợt

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trầm trầm hương [Eng: aloe wood]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đàn cây bạch đàn [Eng: eucalyptus]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hạnh đào nhân thuở hồi xuân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名:(1)指檀香。參見「檀香」條。(2)指青檀。榆科青檀屬,落葉喬木。高可十餘公尺。樹皮淺灰色,有小皮孔,葉為螺旋狀排列,卵形。材質堅硬細緻,供家具、農具、建材等用材。(3)指紫檀。豆科紫檀屬。產於亞洲東南部,木材淡紅色,質亦堅硬緻密,可為家具、建材等。 2.佛教指布施。為六度之一。為梵語dāna的音譯。全譯作「檀那」、「陀那」。 3.姓。如戰國時魯有檀弓。 [形] 淺紅色的。如:「檀色」、「檀口」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 檀〈名〉 (形声。从木,亶声。本义木名。古书中称檀的木很多,时无定指。常指豆科的黄檀,紫檀(即红木); 榆科的青檀) 同本义 檀,檀木也。--《说文》 坎坎伐檀兮。--《诗·魏风·伐檀》 又如檀车(古代车子多用檀木为之,故称); 檀板(乐器名。檀木制的拍板); 檀柘(檀树与柘树); 檀桐(檀木与桐木); 檀槽(檀木制成的琵琶、琴等弦乐器上架弦的槽格) 香木檀的省称,即檀香 情郎 檀tán檀树,有多种 ①黄檀,落叶乔木,木质坚韧,可做器具及车辆。 ②青檀,落叶乔木,花绿色,果实有翅。木材坚硬,可做器具和供建筑用。 ③紫檀,常绿乔木,产在热带和亚热带,木材坚实带红色,俗称"红木",可做优质家具。 ④檀香,常绿乔木,产在热带和亚热带。木材坚硬,很香,可做香料或器物,又可供药用。 檀tǎn 1.见"檀檀"。 檀shàn 1.人名用字。春秋有饔人檀。见《集韵·去线》。 2.通"擅"。参见"檀美"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Tan
  • CC-CEDICT sandalwood, hardwood, purple-red

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cây đàn, lá nó để xem nước 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 木也。 Mộc dã. (Cây gỗ) [Thi 詩 – Tiểu nhã 小雅] 爰有樹檀。 Viên hữu thụ đàn. (Có cây đàn kia) “Chú” 註: 善木。 Thiện mộc. (Gỗ tốt) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 徒干切 Đồ can thiết [Tập vận 集韻] 唐干切 Đường can thiết [Chính vận 正韻] 唐闌切,音壇。 Đường lan thiết, âm Đàn. 【Bộ】Mộc木

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒干切【集韻】唐干切【正韻】唐闌切,𠀤音壇。【說文】木也。【詩·小雅】爰有樹檀。【註】善木。【鄭風】無折我樹檀。【註】强韌之木。【周禮·冬官考工記】鄭註:輻以檀。 又【本草】紫檀白檀。【綱目】總謂之旃檀。 又州名。【前漢·地理志】白檀縣,屬漁陽郡。唐置檀州。 又姓。【統譜】齊公族有食瑕丘檀城,因以爲氏。 又【集韻】時戰切,音善。人名。春秋饔人檀。 考證:〔【周禮·冬官考工記】中車輻。〕 謹按考工記無中車輻之文。今改考工記鄭註輻以檀。

Thuyết Văn

檀木也。 從木。亶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄭風傳曰。檀、彊刃之木。刃今韌字。榽醯似檀。齊人諺曰。上山斫檀。榽醯先殫。 徒乾切。十四部。

【檀】 (đàn) Nghĩa: đàn (Cây đàn (thực vật). ) mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 枟 · 𣞀 · 𫞍 · 枟