旄倪

mào nímao nghê

Hán Việt: mao nghê · Pinyin: mào ní

Tổng quan

biến thể của 耄倪[mào ní]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.老人和幼儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

老人和小孩。《孟子.梁惠王下》:「王速出令,反其旄倪,止其重器,謀於燕眾,置君而後去之,則猶可及止也。」明.宋濂〈故承務郎道州路總管府推官李府君墓誌銘〉:「初,大河南決,州民扶挈旄倪走旁郡,流離道路,倀倀無所歸。」

Cấu tạo: 旄 (mao) + 倪 (nghê)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 già trẻ
  • Biên soạn old and young

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老人和小孩。《孟子.梁惠王下》:「王速出令,反其旄倪,止其重器,謀於燕眾,置君而後去之,則猶可及止也。」明.宋濂〈故承務郎道州路總管府推官李府君墓誌銘〉:「初,大河南決,州民扶挈旄倪走旁郡,流離道路,倀倀無所歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.老人和幼儿。

Eng

  • Cihui variant of 耄倪

Từ liên quan

Gần nghĩa

倪倪 · 倪匡 · 旄期 · 旄车 · 旄鉞 · 倪嗣冲 · 倪柝声 · 倪桂珍