旄鉞

máo yuè mao việt

Hán Việt: mao việt · Pinyin: máo yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (mao) + (việt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ờ lệnh của vị tướng hoặc vị vua, và cái búa nhỏ tượng trưng uy quyền của vua — Chỉ nhà vua. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu có câu: »Nghìn thu Hà nhạc khí thiêng, giúp mao việt để mở nền bình trị «. mao việt mao việt ☆Cờ lệnh của vị tướng hoặc vị vua, và cái búa…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旄與鉞。為將帥領統權柄的代表。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「親秉旄鉞以厲三軍,不能訓章明法,臨事而懼。」