旅伴

lǚ bànlữ bạn

Hán Việt: lữ bạn · Pinyin: lǚ bàn

Tổng quan

bạn đồng hành; bạn đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旅途中的同伴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一起旅遊的同伴。如:「他是我在歐洲自助旅行時,結交的旅伴。」

Cấu tạo: 旅 (lữ) + 伴 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bạn đồng hành
  • VietPhrases bạn đường
  • Tần suất từ lữ bạn: bạn đồng hành/bạn đường; bạn đồng hành; bạn đường; bạn đường
  • Biên soạn traveling companion; fellow traveler; mate M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一起旅遊的同伴。如:「他是我在歐洲自助旅行時,結交的旅伴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旅途中的同伴。

Eng

  • Cihui 旅伴 ǚbàn n. traveling companion; fellow traveler; mate M:ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ n. traveling companion; fellow traveler; mate M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Mitreisende

Từ liên quan

Gần nghĩa

伴𤿤 · 伴乐 · 伴侣 · 伴侶 · 伴僧 · 伴同 · 伴唱 · 伴夜