旅次

lǚ cì lữ thứ

Hán Việt: lữ thứ · Pinyin: lǚ cì

Tổng quan

hà trọ bên đường. Như điếm, Lữ quán. lữ thứ lữ thứ ☆Nhà trọ bên đường. Như điếm, Lữ quán. trạm dừng chân; trạm nghỉ chân (dọc đường)。旅途中暫居的地方。

Cấu tạo: (lữ) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà trọ bên đường. Như điếm, Lữ quán. lữ thứ lữ thứ ☆Nhà trọ bên đường. Như điếm, Lữ quán. trạm dừng chân; trạm nghỉ chân (dọc đường)。旅途中暫居的地方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遊客暫時居住的地方。唐.杜甫〈毒熱寄簡崔評事十六弟〉詩:「老夫轉不樂,旅次兼百憂。」 2.為了某一目的,使用某種交通工具,從某地移動至另一地的現象。通常有人旅次或車旅次之分。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旅途中暂住的地方旅次不容榻。

Eng

  • Cihui 旅次 lǚcì n. 1. traveler's stopovers 2. one's trip/tour

ja

  • JMdict hotel|inn