旅途

lǚ tú lữ đồ

Hán Việt: lữ đồ · Pinyin: lǚ tú

Tổng quan

hành trình | chuyến đi

Cấu tạo: (lữ) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành trình | chuyến đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.旅行途中。如:「他將旅途的見聞一一記下,做為下一本小說的題材。」 2.過程。如:「在人生的旅途中,難免會有失敗、挫折,但絕不可因此而自暴自棄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"旅涂"; 旅行途中; 喻人生的历程。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"旅涂"。 2.旅行途中。 3.喻人生的历程。

Eng

  • CC-CEDICT journey; trip
  • Cihui journey; trip