旋即

xuán jítoàn tức

Hán Việt: toàn tức · Pinyin: xuán jí

Tổng quan

ngay sau đó

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.随即﹐立即。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

立刻就。《儒林外史》第三九回:「蕭雲仙見無船隻可渡,忙叫五百人旋即砍伐林竹,編成筏子。」

Cấu tạo: 旋 (toàn) + 即 (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẳng bao lâu
  • Tần suất từ ngay sau đó , chẳng bao lâu; toàn tức/tuyền tức: chợt; chợt
  • Biên soạn 旋即 uánjí adv. soon; forthwith

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 立刻就。《儒林外史》第三九回:「蕭雲仙見無船隻可渡,忙叫五百人旋即砍伐林竹,編成筏子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.随即﹐立即。

Eng

  • Cihui soon after; shortly
  • Tần suất từ 旋即 uánjí adv. soon; forthwith

Đức

  • Handedict sofort

Từ liên quan

Gần nghĩa

旋即離去 · 即中 · 即为 · 即事 · 即今 · 即付 · 即令 · 即位