旋弄
toàn lộng
Hán Việt: toàn lộng · Pinyin: xuán nòng
Tổng quan
sự xoay nhẹ, sự vặn nhẹ, xoay xoay, vặn vặn, nghịch, nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái, ngồi rồi, không làm gì
Nghĩa
Việt
- Cihui sự xoay nhẹ, sự vặn nhẹ, xoay xoay, vặn vặn, nghịch, nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái, ngồi rồi, không làm gì
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 转动摆弄。
- Tân Hoa Tự Điển 1.转动摆弄。