旋渦
toàn qua
Hán Việt: toàn qua · Pinyin: xuán wō
Tổng quan
Hán Việt: HOÀN, TOÀN QUA, OA; xoáy nước
(~儿)气体、液体等旋转时形成的螺旋形; 比喻牵累人的事情:陷入爱情的~; 也作漩涡。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ toàn oa/toàn qua/tuyền oa/tuyền qua: toàn qua/xoáy nước/vòng xoáy; đường xoắn ốc, vòng xoắn; khúc cuộn (con rắn), chóp hình nón, chóp nhọn (tháp...); tháp hình chóp, vật hình chóp nón thuôn, (thực vật học) ngọn thân (kể từ chỗ bắt đầu có cành trở lên); cọng (cỏ), mọc thẳng lên, đâm vút lên, xây tháp hình chóp cho đường trôn ốc, (giải phẫu) khúc cuộn (não, ruột) gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) cn gió cuốn, gió lốn, (xem) sow; xoáy nước; vòng xoáy
- Biên soạn 旋渦 uànwō n. vessel for warming wine in hot water
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)气体、液体等旋转时形成的螺旋形; 比喻牵累人的事情:陷入爱情的~; 也作漩涡。
- Kaggle Zh-Vi spire
Eng
- Cihui spiral; whirlpool; eddy; vortex
- Tần suất từ 旋渦 uànwō n. vessel for warming wine in hot water
Đức
- Handedict wirbeln
other
- Nguồn khác Xoáy nước