guō qua

Hán Việt: qua · Pinyin: guō

Tổng quan

tên một con sông xoáy nước lốc xoáy

渦流 · 渦蟲 · 渦1. · 渦2. · 渦輪機 · 旋渦 · 渦口 · 渦漩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguō
Hán Việtqua
Quảng Đônggwo1
Nhật BảnUZU
Hàn Quốc
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổkua
Phản thiết古禾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sông {Qua}. Một âm là {oa}. Nước xoáy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「渦河」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渦〈名〉 渦河 渦yù渦河,又叫"白河"。在河南省。

Eng

  • CC-CEDICT name of a river
  • CC-CEDICT eddy|whirlpool

ja

  • JMdict whirlpool|swirl|eddy|vortex|maelstrom

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤古禾切,音戈。水名。與濄同。【前漢·地理志扶溝註】渦水首受狼湯渠,東至向入海。 又【集韻】姑華切,音瓜。義同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏禾切,音倭。水㘭也。【爾雅·釋水】渦辨回川。【註】旋流也。 又姓。【三輔決錄】有扶風太守渦尚。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 涹 · 涡 · 涹 · 涡 · 涡