旋火輪

toàn hỏa luân

Hán Việt: toàn hỏa luân

Tổng quan

Cấu tạo: (toàn) + (hỏa) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn hoả luân (術語)以火旋轉而為輪形者。輪形似有而非實,以譬一切事法之假相。楞嚴經三曰:「生死死生,生生死死,如旋火輪,未有休息。」止觀六曰:「為此見故,造眾結業。墮墜三途,沈迥無已,如旋火輪。若欲息之,應當止手。」智度論六曰:「如旋火輪。但惑人目。」☸

Eng

  • Cihui 旋火輪 uánhuǒlún n. <Budd.> wheel of fire