旋踵

xuán zhǒng toàn chủng

Hán Việt: toàn chủng · Pinyin: xuán zhǒng

Tổng quan

(văn học) trong nháy mắt (nghĩa đen: xoay gót chân) oay gót, ý nói mau lắm. Cũng chỉ khoảng thời gian cực ngắn, nháy mắt. toàn chủng toàn chủng ☆Xoay gót, ý nói mau lắm. Cũng chỉ khoảng thời gian cực ngắn, nháy mắt.

Cấu tạo: (toàn) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) trong nháy mắt (nghĩa đen: xoay gót chân) oay gót, ý nói mau lắm. Cũng chỉ khoảng thời gian cực ngắn, nháy mắt. toàn chủng toàn chủng ☆Xoay gót, ý nói mau lắm. Cũng chỉ khoảng thời gian cực ngắn, nháy mắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一轉腳。形容極短的時間。《漢書.卷七○.陳湯傳》:「令威名折衝之臣旋踵及身,復為郅支遺虜所笑,誠可悲也!」 2.畏縮退後。唐.張說〈為魏元忠作祭石嶺戰亡兵士文〉:「嗟爾戰夫,烈烈忠勇,奮不顧命,志無旋踵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 转动脚跟,比喻时间短促旋踵即逝|受祸之速,过于旋踵。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) in an instant (lit. to turn on one's heel)
  • Cihui (literary) in an instant (lit. to turn on one's heel)