旋里

xuán lǐ toàn lí

Hán Việt: toàn lí · Pinyin: xuán lǐ

Tổng quan

trở về nhà trở về quê cũ。返回故鄉。 因事旋里 có việc về quê

Cấu tạo: (toàn) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở về nhà trở về quê cũ。返回故鄉。 因事旋里 có việc về quê

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸返故鄉。《聊齋志異.卷七.胡四娘》:「願乖氣結,難於旋里,幸囊資小泰,攜卷入都。」也作「旋鄉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 返回故乡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.返回故乡。

Eng

  • CC-CEDICT to return home
  • Cihui to return home