旌德

jīng détinh đức

Hán Việt: tinh đức · Pinyin: jīng dé

Tổng quan

Jingde, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.表彰有德之人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表彰有善行的人。晉.桓溫〈薦譙元彥表〉:「旌德禮賢,化道之所先。」《周書.卷一○.邵惠公顥傳》:「旌德樹善,有國常規。」

Cấu tạo: 旌 (tinh) + 德 (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Jingde, một huyện ở Xuancheng 宣城, An Huy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表彰有善行的人。晉.桓溫〈薦譙元彥表〉:「旌德禮賢,化道之所先。」《周書.卷一○.邵惠公顥傳》:「旌德樹善,有國常規。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.表彰有德之人。

Eng

  • Cihui see 旌德縣; 旌德县

Đức

  • Handedict Jingde (Ort in Anhui) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

旌德县 · 德三 · 德仁 · 德保 · 德光 · 德兴 · 德化 · 德友