旌繁
tinh phồn
Hán Việt: tinh phồn · Pinyin: jīng fán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 旌旗、繁纓,為車馬的裝飾品。《左傳.哀公二十三年》:「有不腆先人之產馬,使求薦諸夫人之宰,其可以稱旌繁乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 车马的饰物。旌﹐车的旗饰;繁﹐马缨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.车马的饰物。旌﹐车的旗饰;繁﹐马缨。