繁
phồn
Hán Việt: phồn · Pinyin: pó
Tổng quan
biến thể cũ của 繁[fan2] phức tạp nhiều số lượng lớn viết tắt của 繁體 繁体[fan2 ti3], dạng chữ Hán phồn thể
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pó |
|---|---|
| Hán Việt | phồn |
| Quảng Đông | faan4 |
| Mân Nam | huân |
| Nhật Bản | HAN |
| Hàn Quốc | 번 |
| Chú âm | ㄈㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bua |
| Baxter-Sagart | [b]ar |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ar |
| Phản thiết | 附袁切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhiều. Như {phồn thịnh} [繁盛] nhiều nhõi đông đúc, {phồn diễn} [繁衍] nhung nhúc, đầy đàn, đầy lũ. Một âm là {bàn}. Cái dây thắng đái ngựa.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phiền Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phiền Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phiền Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如東漢有繁欽。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 繁 緐,马髦饰也。--《说文》。段玉裁注引申为緐多。又俗改其字作繁,俗形行而本形废,引申之义行而本义废矣。” 繁〈形〉 众多 正月繁霜,我心忧伤。--《诗·小雅·正月》 奉之弥繁。--宋·苏洵《权书·六国论》 善始者始繁,克终者盖寡。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 又如繁剧(事务繁重);繁伙(众多);繁星(众多的星星);繁霜(浓霜,借喻为白色);繁言(多言);繁虑(很多的忧虑) 盛大;旺盛 复杂 见简即用,见繁即变,此 繁(緐) fán ⒈多,重,盛~多。~盛。~华。~荣。~花疑自月中生。 ⒉复杂,跟"简"相对~杂。急管~弦。删~就简。 ⒊见poq。 繁p…
Eng
- CC-CEDICT old variant of 繁[fan2]
- CC-CEDICT surname Po
- CC-CEDICT complicated|many|in great numbers|abbr. for 繁體|繁体[fan2 ti3], traditional form of Chinese characters
ja
- JMdict complexity|frequency|trouble|traditional Chinese character|unsimplified Chinese character
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】附袁切【集韻】【韻會】【正韻】符袁切,𠀤音煩。【書·仲虺之誥】實繁有徒。【傳】繁,多也。 又【禮·鄉飲·酒義】拜至獻酬辭讓之節繁。【註】繁,猶盛也。 又【孝經序】安得不翦其繁蕪。【註】繁,雜也。又【廣韻】繁,槪也。 又【廣韻】薄官切【集韻】蒲官切,𠀤音鞶。【禮·禮器】大路繁纓一就,次路繁纓七就。【疏】繁爲馬腹帶也。【左傳·成二年】請曲縣繁纓以朝。【註】繁纓,馬飾。 又與樊通。【周禮·春官·巾車樊纓註】樊,讀如鞶帶之鞶,謂今馬大帶也。 又【廣韻】薄波切【集韻】蒲波切,𠀤音婆。【玉篇】姓也。【左傳·定四年】殷民七族,有繁氏。【前漢·陳湯傳】御史大夫繁延壽。 又【韻補】叶符筠切。【陸雲·夏府君誄】元𧙗秀朗,輝景絪縕。誕載豐美,俊穎夙繁。 又【韻補】叶汾沅切。【左貴嬪·楊後誄】天𧙓貞吉,克昌克繁。則百斯慶,育聖育賢。 考證:〔【禮·鄉飲·酒義】拜至辭讓之節繁。〕 謹照原文拜至下增獻酬二字。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䋣 · 䌓 · 𥿋 · 𦃍 · 𦅳 · 緐 · 緐